Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 1) - Trường Tiểu học Bát Trang

pptx 14 trang Trần Ánh 16/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 1) - Trường Tiểu học Bát Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_59_cac_so_co_nam_chu_s.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 1) - Trường Tiểu học Bát Trang

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP Môn Toán lớp 3 BÀI 59: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ. SỐ 100 000 (T1)
  2. Đọc số 2 143 Hai nghìn một trăm bốn mươi ba
  3. Đọc số 5 000 Năm nghìn
  4. Đọc số 5 926 Năm nghìn chín trăm hai mươi sáu
  5. 2143, 5000, 5926
  6. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 59:59: CÁCCÁC SỐSỐ CÓCÓ NĂMNĂM CHỮCHỮ SỐ.SỐ. SỐSỐ 100100 000000 (T1)(T1) Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 4 đơn vị. Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn ba trăm hai mươi tư.
  7. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 59:59: CÁCCÁC SỐSỐ CÓCÓ NĂMNĂM CHỮCHỮ SỐ.SỐ. SỐSỐ 100100 000000 (T1)(T1) 1 Hoàn thành bảng sau. Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Viết số Đọc số chục nghìn trăm chục đơn vị nghìn 5 7 4 6 5 57 465? Năm mươi bảy nghìn? bốn trăm sáu mươi lăm ?9 ?0 0? 5? 6? 90 056 Chín mươi nghìn không? trăm năm mươi sáu ?5 0? 6? ?0 ?2 50 602? Năm mươi nghìn sáu trăm linh hai
  8. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 59:59: CÁCCÁC SỐSỐ CÓCÓ NĂMNĂM CHỮCHỮ SỐ.SỐ. SỐSỐ 100100 000000 (T1)(T1) 2 Số ? 36 528 36 529 36 530
  9. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 59:59: CÁCCÁC SỐSỐ CÓCÓ NĂMNĂM CHỮCHỮ SỐ.SỐ. SỐSỐ 100100 000000 (T1)(T1) 3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị Ba mươi hai nghìn không trăm bốn b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị mươi ba 32 043
  10. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 59:59: CÁCCÁC SỐSỐ CÓCÓ NĂMNĂM CHỮCHỮ SỐ.SỐ. SỐSỐ 100100 000000 (T1)(T1) 3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: Sáu mươi sáu nghìn c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị Bốn trăm linh một 66 401 Hai mươi bảy nghìn d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị Ba trăm bốn mươi 27 340
  11. Thứ ngày ..tháng ..năm . TOÁN BàiBài 59:59: CÁCCÁC SỐSỐ CÓCÓ NĂMNĂM CHỮCHỮ SỐ.SỐ. SỐSỐ 100100 000000 (T1)(T1) 4 Chọn số thích hợp với cách đọc.