Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Luyện tập (Trang 38) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung

pptx 21 trang Trần Ánh 16/12/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Luyện tập (Trang 38) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_12_luyen_tap_trang_38.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Luyện tập (Trang 38) - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung

  1. 81 : 9 = ? 10 8 9
  2. 9 x 3 = ? 27 36 25
  3. 63 : 9 = ? 7 8 6
  4. 5 x 9 = ? 54 40 45
  5. 6 Chúc mừng các bạn!
  6. Trang 38
  7. 1 a) Giới thiệu bảng nhân, chia. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
  8. 1 a) Giới thiệu bảng nhân, chia. Mẫu: 4 x 3 = ? • Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải. • Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên dóng xuống. • Hai mũi tên gặp nhau ở số 12. • Ta có 4 x 3 = 12.
  9. 1 a) Giới thiệu bảng nhân, chia. Mẫu: 42 : 6 = ? • Từ số 6 ở cột 1 theo chiều mũi tên dóng sang phải đến số 42. • Từ số 42 theo chiều mũi tên dóng lên hàng 1 gặp số 7. • Hai mũi tên gặp nhau ở số 12. • Ta có 42 : 6 = 7.
  10. 1 b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính. 4 x 6 7 x 8 15 : 3 40 : 5
  11. 1 b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 4 x 6 = ? 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 4 x 6 = 24 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
  12. 1 b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 7 x 8 = ? 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 7 x 8 = 56 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
  13. 1 b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 15 : 3 = ? 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 15 : 3 = 5 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
  14. 1 b) Dựa vào bảng nhân, chia hãy tính. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 40 : 5 = ? 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40 40 : 5 = 8 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
  15. 2 Số? a) b) Thừa số 7 9 8 Số bị chia 54 48 63 Thừa số 6 5 7 Số chia 6 8 9 Tích 42 45? 56? Thương 9 ?6 ?7
  16. 3 Mỗi túi có 9 quả cam. Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu quả cam? Tóm tắt 1 túi: 9 quả 4 túi: quả cam?
  17. Thứ wgàǀ κánƑ wăm 2022 TǨn: Bảng ηân 9, bảng εia 9 (LJΗĞt 3) 3. Bài giải 4 LJúi ηư vậy có số Ǖίả cam là: 9 x 4 = 36 (quả) Đáp số: 36 quả cam.
  18. 4 Tìm hai số lớn hơn 1 và có tích là 18. 18 là tích của 2 số nào? 18 1 x 18 2 x 9 3 x 6
  19. 4 Tìm hai số lớn hơn 1 và có tích là 18. Hai số cần tìm là 2 và 9 hoặc 3 và 6.