Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Ôn tập giữa học kỳ 1 (Tiết 1+2) - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Thòa

pptx 20 trang Trần Ánh 19/12/2025 150
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Ôn tập giữa học kỳ 1 (Tiết 1+2) - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Thòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_3_ket_noi_tri_thuc_on_tap_giua_hoc_ky_1.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Ôn tập giữa học kỳ 1 (Tiết 1+2) - Năm học 2024-2025 - Vũ Thị Thòa

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG TIẾNG VIỆT Giáo viên: Vũ Thị Thòa
  2. 1. Đoán tên bài đọc
  3. - Click vào từng CHINH PHỤC chấm tròn để ĐỈNH NÚI qua slide theo trình tự leo núi.
  4. - CLick cậu bé Đoán tên bài đọc qua slide 3 A. Mùa hè lấp lánh B. Mùa hè vui C. Tạm biệt mùa hè
  5. - CLick cậu bé Đoán tên bài đọc qua slide 3 A. Nấu ăn B. Tập nấu ăn C. Vào bếp
  6. - CLick cậu bé Đoán tên bài đọc qua slide 3 A. Trường em B. Lớp học C. Thư viện
  7. - CLick cậu bé Đoán tên bài đọc qua slide 3 A. Thầy giáo B. Giải toán C. Lời giải Toán đặc biệt
  8. - CLick cậu bé Đoán tên bài đọc qua slide 3 A. Cuộc họp của em B. Cuộc họp của chữ viết C. Chữ A vui vẻ
  9. - CLick cậu bé 6. Nhân vật chính trong truyện Lời giải Toán đặc biệt là ai? qua slide 3 A. Bàn tay cô giáo B. Cô giáo em C. Yêu cô giáo D. Bàn tay mẹ
  10. 2. Chọn đọc một trong những bài trên và chia sẻ điều em thích nhất ở bài học đó. Đọc lại 1 – 2 bài em thích cùng với bạn. Nói điều em thích nhất về bài đọc đó. ThThảảoo luluậậnn nhómnhóm đôiđôi
  11. 3. Đường từ nhà đến trường của Nam phải vượt qua 3 cây cầu. Hãy giúp Nam đến trường bằng cách tìm từ ngữ theo yêu cầu.
  12. Trò chơi: Ai nhanh hơn Chia lớp thành 3 nhóm + Mỗi nhóm nhận 3 phiếu ứng với 3 yêu cầu của bài. + Ghi các từ ngữ theo yêu cầu vào phiếu. + Đại diện các nhóm báo cáo.
  13. 5 từ ngữ chỉ sự vật ở trường: thầy giáo, cô giáo, bàn ghế, bảng, phấn, 5 từ chỉ hoạt động diễn ra ở trường: đọc sách, vẽ tranh, tập hát, viết bài, tập thể dục, 5 từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động ở trường: chăm chỉ, sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng, ngay ngắn.
  14. 4. Đặt câu với 2 – 3 từ em tìm được ở bài tập 3. Chọn 2 – 3 từ em tìm được ở bài tập 3 để đặt câu. ThThảảoo luluậậnn nhómnhóm đôiđôi
  15. 5. Chọn dấu câu phù hợp thay cho ô vuông
  16. Thảo luận các dấu câu có thể điền vào ô trống. Chia sẻ trước lớp
  17. 5. Chọn dấu câu phù hợp thay cho ô vuông ? ! . .