Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Bài: Luyện tập Câu kể. Các dấu kết thúc câu - Hoàng Thị Oanh

pptx 10 trang Trần Ánh 11/01/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Bài: Luyện tập Câu kể. Các dấu kết thúc câu - Hoàng Thị Oanh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_3_ket_noi_tri_thuc_bai_luyen_tap_cau_ke.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 3 (Kết nối tri thức) - Bài: Luyện tập Câu kể. Các dấu kết thúc câu - Hoàng Thị Oanh

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN TẤT VĂN CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP Môn Tiếng Việt lớp 3 BÀI LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU Giáo viên: Hoàng Thị Oanh Lớp: 3A
  2. TIẾNG VIỆT TRÒ CHƠI: HÁI QUẢ MIỀN TÂY măng cụt Bưởi Sầu riêng Xoài Chôm chôm Na Bình bát Trái trâm
  3. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 1. Các câu trong đoạn văn dưới đây được gọi là câu kể. Hãy sắp xếp các câu đó vào nhóm thích hợp: Tớ là bút nâu. Tớ cao nhất hộp bút vì hiếm khi được gọt. Đây là bút đỏ, bạn của tớ. Bút đỏ thì thấp một mẩu vì được gọt quá nhiều. Tớ dùng keo gắn bút đỏ vào bên cạnh tớ để khi bạn nhìn được ra ngoài hộp bút. Theo Nguyễn Trà Câu giới thiệu Câu nêu đặc điểm Câu nêu hoạt động
  4. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 1. Các câu trong đoạn văn dưới đây được gọi là câu kể. Hãy sắp xếp các câu đó vào nhóm thích hợp: Câu giới thiệu Câu nêu đặc điểm Câu nêu hoạt động Tớ là bút nâu. Tớ cao nhất hộp bút vì Tớ dùng keo gắn bút đỏ Đây là bút đỏ, hiếm khi được gọt. Bút vào bên cạnh tớ để bạn bạn của tớ. đỏ thì thấp một mẩu vì nhìn được ra ngoài hộp được gọt quá nhiều. bút.
  5. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 2: Chọn thông tin đúng về câu kể. (làm việc cá nhân) Câu kể dùng để kể, tả, giới thiệu... Kết thúc bằng dấu chấm.
  6. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 3: Xếp các câu dưới đây vào nhóm thích hợp và nêu lý do: a. Bút nâu trông như thế nào? b. Bút nâu là một người bạn tốt. c. Bút nâu nhảy với bút vàng, lắng nghe ước mơ của bút tím. d. Bút nâu gắn bút đỏ vào bên cạnh mình để làm gì? Kiểu câu Câu kể Câu hỏi Lí do
  7. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 3: Xếp các câu dưới đây vào nhóm thích hợp và nêu lý do: Kiểu câu Câu kể Câu hỏi b. Bút nâu là một người bạn tốt. a. Bút nâu trông như thế nào? c. Bút nâu nhảy với bút vàng, d. Bút nâu gắn bút đỏ vào bên lắng nghe ước mơ của bút tím. cạnh mình để làm gì? Lí do - Nội dung câu: giới thiệu (câu - Nội dung câu: hỏi (câu có b), nêu hoạt động (câu c) chứa các từ để hỏi: như thế - Cuối câu có dấu chấm nào, để làm gì) - Cuối câu có dấu chấm hỏi.
  8. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 4: Tìm dấu câu phù hợp thay cho ô vuông: Mình là thành viên mới của lớp 3A Mình vừa chuyển từ trường khác đến Bạn ấy vui vẻ giới thiệu: - Tớ tên là Tuệ Minh Tớ thích chơi cờ vua và múa ba lê - Các bạn xôn xao đáp lại: - Tên của cậu đẹp quá - Tớ cũng thích chơi cờ vua lắm - Cậu có muốn tham gia vào câu lạc bộ cờ vua cùng chúng tớ không
  9. TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP: CÂU KỂ. CÁC DẤU KẾT THÚC CÂU 1. Luyện tập. Bài 4: Tìm dấu câu phù hợp thay cho ô vuông: Mình là thành viên mới của lớp 3A. Mình vừa chuyển từ trường khác đến. Bạn ấy vui vẻ giới thiệu: - Tớ tên là Tuệ Minh. Tớ thích chơi cờ vua và múa ba lê. - Các bạn xôn xao đáp lại: - Tên của cậu đẹp quá ! - Tớ cũng thích chơi cờ vua lắm ! - Cậu có muốn tham gia vào câu lạc bộ cờ vua cùng chúng tớ không ?